䳼
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | au1 |
|---|---|
| Phản thiết | 於求切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】鷗本字。又【字彙補】於求切,音憂。水鳥也。【山海經】𤣥股之國,其爲人,衣魚食䳼。【註】音憂。
Thuyết Văn
水鴞也。 从鳥。區聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
山海經注曰。鷗、水鷂也。按列子作漚。 鳥矦切。四部。
【䳼】(“cầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: 鳥矦切 → điểu + hầu Nghĩa: thủy (nước)鴞 vậy。 từ 鳥。區 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư