Tổng quan

mòng chim mòng, mòng két [Eng: pander, anas creeca]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmung4

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

水鳥也。 从鳥。蒙聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

史記上林賦說水鳥有煩鶩。徐廣曰。煩鶩一作番。按矛聲敄聲之字、音轉多讀如蒙。賦文當依此本。 莫紅切。九部。

【䴌】(mòng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 蒙 (mông) Phiên thiết: 莫紅切 → mạc + hồng Nghĩa: thủy (nước)鳥 vậy。 từ 鳥。蒙 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư