Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleoi5
Phản thiết力水切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【篇海類編】力水切,音壘。飛生鳥。

Thuyết Văn

鼠形、飛走且乳之鳥也。 从鳥。畾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

走字疑衍。釋鳥。鼯鼠、夷由。鼯或作。由或作。郭云。狀如小狐。似蝙蝠。肉翅。飛且乳。其飛善從高集下。劉淵林、陶隱居說略同。其物見本艸經。上林、西京、南都、吳都諸賦亦名飛生。飛而生子故也。亦名飛鸓。亦名鼠。其字惟史記作鸓。本艸經作。在獸部。賦家或作蠝。或作𤢹。以其似鳥、似獸、似蟲、似鼠也。諸家皆云。以肉翼飛。而張揖云。狀如兔而鼠首。以其飛。此本北山經。有獸狀如兔而鼠首。以其背飛。名曰飛鼠。惟張所據背作耳。不若劉、郭說可信也。今雲南有之。 說文無畾字。當作靁省聲。力軌切。十五部。

【䴎】 (lủy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 畾 (lôi) Nghĩa: thử (Con chuột.) hình (Hình thể.)、 phi (Bay. Loài chim và lo) tẩu (Chạy) thả (Vả) nhũ (Cái vú) chi (Chưng) điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư