䴑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dip6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | dep |
| Phản thiết | 達協切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒協切【集韻】達協切,𠀤音牒。【廣韻】鳥名。【正字通】按山海經郭璞鸓鳥贊,有鳥名鸓,兩頭四足,翔若合飛。叶飛韻。鸓音釐。以此推之,乃知䴑爲鸓之譌。互見鸓字註。
Tự hình
- Khải thư