Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcoi4
Hán ngữ Trung cổzai
Phản thiết將來切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昨哉切【集韻】牆來切,𠀤音才。【說文】餠𥷥也。【揚子·方言】䴭,麴也。晉之舊都曰䴭,今江東人呼麴爲䴭。 又【集韻】將來切,音哉。義同。 考證:〔【說文】餠𥶶也。〕 謹照原文餠𥶶改餠𥷥。

Thuyết Văn

餠𥶶也。从麥。才聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昨哉切。一部。

【䴭】 (tại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 才 (tài) Phiên thiết: Tạc tai thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 哉 (tai) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bính (Bánh. Nhào bột với đ)𥶶 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪌎 · 𬹅