Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngco4
Hán ngữ Trung cổza
Phản thiết昨何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昨何切【集韻】才何切,𠀤音醝。【說文】䃺麥也。【玉篇】一曰擣也。【廣韻】穀麥淨也。 又【集韻】阻氏切,音㧗。義同。

Thuyết Văn

䃺麥也。 从麥。𢀩聲。 一曰擣也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂以石䃺䃺之。是曰䴾也。 昨何切。十七部。 別一義。

【䴾】 (tà?”?) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 𢀩 (𢀩) Phiên thiết: Tạc hà thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạ mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) vậy Một thuyết khác: 擣也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䑘 · 𪍰 · 𪎀