䵀
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | so2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | suax |
| Phản thiết | 蘇果切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蘇果切【集韻】【韻會】損果切,𠀤音鎖。【說文】小麥屑之覈。【玉篇】麤麥屑。【廣雅】䵀,𪍛也。 又【集韻】蘇臥切,音䐝。麵不精也。
Thuyết Văn
小麥㞕之覆。 从麥。𧴪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此晉灼所云京師人謂粗㞕爲麧頭也。上文堅麥、兼大小麥言。此單謂小麥。又堅麥謂㮯者。此謂㞕之而仍有核。覈同果中核之核。今所謂粗麪也。䵀與麧皆謂堅者。故類言之。 穌果切。十七部。
【䵀】 (tả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 𧴪 (𧴪) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) 㞕 chi (Chưng) phúc (Lật lại. Kẻ nào hay )
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪍨