Tổng quan

Gạo vụn. Thứ tấm nhỏ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdek
Phản thiết直隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】直隻切【集韻】直炙切,𠀤音擲。【說文】麥覈屑也。十斤爲三斗。【廣雅】䵂,糏也。 又【廣韻】徒歷切【集韻】亭歷切,𠀤音荻。【廣韻】䵂麩。 又【集韻】陟革切,音摘。又治革切,音蹢。義𠀤同。本作𪍼。

Thuyết Văn

麥覈㞕也。 十斤爲三斗。 从麥。啻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上文云麥㞕之覈謂其堅。此云帶覈之㞕謂其䊳碎。䃺之尙未成末。麩與麪未分。是爲䵂。廣韵云。麩䵂。又云。䵂麩。皆謂麩未離析。九章筭術曰。小䵂之率十三半。大䵂之率五十四。麥八斗六升七分升之三得小䵂二斗五升一十四分升之一十三。麥一斗得大䵂一斗二升。李籍音義曰。細曰小䵂。粗曰大䵂。然則九章之小䵂、許所謂麪也。九章之大䵂、許所謂麩及䵀也。 然則一䄷爲三斛也。葢出古筭經。 直隻切。又音敵。十六部。

【䵂】 (ạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 啻 (thí) Phiên thiết: Trực chích thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) hạch (Nghiêm xét) 㞕 vậy。 thập (Mười.) cân (Cái rì…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𪍼 · 𱋪