䵄
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Kẹo mạch nha 麥牙 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 煑麥也。 Chử mạch dã. (Nấu lúa mạch) [Chu lễ 周禮 – Thiên quan 天官 – Biên nhân 籩人] 朝事之籩,其實麷蕡。 Triêu sự chi biên, kỳ thực phong phần. (Trong cái biên (vật thời xưa dùng bày hoa quả và xôi để cúng tế) đặt nơi diễn ra lễ tế tự triều đình, thì các phẩm vật trong đó có phong, phần) “Chú” 註: 麷熬麥,今河閒以北煑種麥賣之,名曰麷。 Phong ngao mạch, kim Hà gian dĩ bắc chử chủng…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fung1 |
|---|
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【正字通】同麷。 考證:〔今河閒以此煮種麥賣之名曰䵄。〕 謹照周禮天官籩人註原文,河閒以此改河閒以北。
Tự hình
- Khải thư