䵈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | huk1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khuk |
| Phản thiết | 空谷切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤空谷切,音哭。【說文】未練治纑也。【玉篇】結枲也。
Thuyết Văn
未練治纑也。 从麻。後聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部曰。纑、布縷也。劉熙孟子注曰。緝續其麻曰辟。練絲曰纑。練絲謂取所緝之縷湅治之也。練者、湅也。湅者、也。汏諸水漂潎之也。巳湅曰纑。未湅曰䵈。廣雅曰。䵈、綃也。綃是生絲未湅之縷。如生絲然。故曰綃也。如成國謂巳湅曰練絲。 空谷切。三部。按後之入聲如斛。如大雅垢與谷韵是也。
【䵈】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麻 (ma) | Thanh phù (聲符): 後 (hậu) Phiên thiết: Không cốc thiết Thượng tự: 空 (không) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vị (Chi {Vị) luyện (Lụa mềm nhuyễn và tr) trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) lư (Sợi vải.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𪎤