Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mùi xích hoàng đỏ mà vàng như đan 丹 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 赤黃也。一曰輕易人䵌姁也。 Xích hoàng dã. Nhất viết khinh dị nhân hiêm hu dã. (Màu vàng pha đỏ. Một nghĩa nói người mà khinh mạn người khác thì gọi là hiêm hu.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 許兼切 Hử kiêm thiết [Tập vận 集韻] 馨兼切,音馦。 Hinh kiêm thiết, âm Hiêm. 【Bộ】Hoàng黃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhem
Phản thiết火占切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許兼切【集韻】馨兼切,𠀤音馦。【說文】赤黃也。一曰輕易人䵌姁也。 又【類篇】火占切,獫平聲。黃色。

Thuyết Văn

赤黃色也。 一曰輕㑥人䵌姁也。 从黃。夾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

赤黃者、赤色敝而黃也。色字依類篇補。 㑥各本作易。今正。侮者、㑥也。㑥者、輕也。此謂輕侮人者、其狀䵌姁也。後漢書。曹大家女誡。視聽陜輸。注云。陜輸、不定皃。葢卽䵌姁也。語同字異耳。 許兼切。八部。

【䵌】 (hiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黃 (hoàng) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: Hứa kiêm thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 兼 (kiêm) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: hiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) sắc (Sắc) vậy。 Một thuyết khác khinh (Nhẹ.) 㑥 nhân (Người)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư