䵒
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nik1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | nrit |
| Baxter-Sagart | n<r>ik |
| Hán ngữ Thượng cổ | n<r>ik |
| Phản thiết | 入質切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤尼質切,音暱。【說文】黏也。引左傳,不義不䵒。○按今《左傳·隱元年》本作暱。 又【集韻】入質切,音日。義同。
Thuyết Văn
黏也。从黍。日聲。 春秋傳曰。不義不䵒。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尼質切。十二部。 隱元年左傳文。今左傳作暱。昵或暱字、日近也。攷工記弓人。凡昵之類不能方。故書昵或作樴。杜子春云。樴讀爲不義不昵之昵。或爲䵑。䵑、黏也。按許所據左傳作䵒爲長。䵒與暱音義皆相近。
【䵒】 (nh“chất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黍 (thử) | Thanh phù (聲符): 日 (nhật) Phiên thiết: Ni chất thiết Thượng tự: 尼 (ni) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: niêm (Dính) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䵑 · 𪏵 · 𪐌 · 䵑