䵗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | bok |
|---|---|
| Phản thiết | 蒲北切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蒲北切【集韻】鼻墨切,𠀤音菔。【說文】治黍禾豆下潰葉也。【玉篇】黍,豆也。 又【集韻】拍逼切,音堛。又弼力切,音愎。義𠀤同。 又【集韻】筆力切,音逼。黏也。
Thuyết Văn
治黍禾豆下潰葉也。 从黍。畐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
潰葉菸𣨙。恐其傷穀。故必治之。治之者當以杷以鉏。此今農人所當知也。 蒲北切。一部。
【䵗】 (bối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黍 (thử) | Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: Bồ bắc thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 北 (bắc) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) thử (Lúa) hòa (Lúa) đậu (Bát đậu) hạ (Dưới) hội (Vỡ ngang) diệp…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư