Tổng quan

Trắng mà có đốm đen

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdaat3
Hán ngữ Trung cổtat
Phản thiết當割切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤當割切。音怛。【說文】白而有黑也。 又【字統】黑而有豔曰䵣。 又地名。【前漢·地理志】五原郡莫䵣縣。 又人名。【史記·楚世家】熊䵣。【前漢·功臣表】易侯僕䵣。

Thuyết Văn

白而有黑也。从黑。旦聲。 五原有莫䵣縣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當割切。十四十五部。

【䵣】 (đát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: Đương cát thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 割 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) hữu (Có.) hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪐪