䵬
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | daap6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thop |
| Phản thiết | 達合切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒合切【集韻】達合切,𠀤音沓。黑也。 又猥茸貌。【玉篇】晉書有䵬伯。【顏氏家訓】晉中興書,泰山羊曼,頹縱任俠,飮酒誕節,兗州號濌伯。俗閒有濌濌語,蓋無所不施,無所不容之意。顧野王玉篇,誤爲黑旁沓,吾所見數本,𠀤無作黑者。重沓是多饒厚積意,从黑更無意旨。○按《字彙》亦云:此字宜从重。 又【集韻】【正韻】𠀤託合切,音錔。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪑥 · 𪒂