Tổng quan

Tên một loài vật ở dưới nước, giống con rùa, da có vân. Cũng viết là ????, ????

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkeoi4
Phản thiết其俱切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其俱切【集韻】權俱切,𠀤音衢。【說文】𪓷屬。頭有兩角。出遼東。 又【廣韻】【集韻】𠀤居侯切,音鉤。亦作𪓟。【集韻】𪓟鼊,水蟲名。似龜,皮有文。【正字通】與玳瑁各別,卽今蟕蠵之小者,玳瑁有四鬣無足。

Thuyết Văn

𪓷屬。頭有㒳角。 出遼東。从黽。句聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以頭有二角別於𪓷也。葢亦可食。 其俱切。古音在四部。讀如鉤。篇、韵皆作𪓞。按吳都賦有𪓟鼊。劉注。龜屬也。如瑇瑁。此與單名𪓞者各物。

【䵶】 (cù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黽 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: Kì câu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𪓷 chúc (Liền)。 đầu (Bộ đầu) hữu (Có.) lưỡng giác (Cái sừng)。 xuất (Ra ngoài) liêu (Xa thẳ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡳟 · 𪓞 · 𪓟 · 𪓩 · 𪚶 · 𱌁