䵹
Tổng quan
biến thể cũ của 蜘[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zi1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | trie |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT old variant of 蜘[zhi1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】鼅本字。【爾雅·釋蟲】䵹鼄,鼄蝥。詳鼄字註。
Thuyết Văn
䵹鼄、 鼄蟊也。 从黽。 𣉻省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。雙聲。 各本奪鼄字。今補。鼄蟊㬪韵。䖵部曰。蠿蟊、作网鼄蟊也。此曰鼄、鼄蟊也。以見一物三名。如䗇下鼀下𪓿下皆曰詹諸也之例。方言。鼅鼄、鼄蝥也。自關而西秦晉之閒謂之鼄蝥。自關而東趙魏之郊謂之鼅鼄。或謂之蠾蝓。蠾蝓者、侏儒語之轉也。北燕朝鮮洌水之閒謂之蝳蜍。按蠿蟊卽爾雅之次。音浮。斷非从出也。鼅鼄同。爾雅鼄蟊卽爾雅之鼄蝥。郭曰。今江東呼蝃蝥。蝃音掇。晉時江東𧦝蝃蝥。蝃卽鼄促言之耳。蝃或作䖦。本艸亦作䖦。章悅反。蝥音謀。又音無。 亦蟲之大腹者也。故从黽。 陟离切。十六部。
【䵹】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黽 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 𣉻省 (𣉻 tỉnh) Nghĩa: 䵹 chu、 chu mâu (Tục mượn dùng như ch) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn