䶀
Tổng quan
Tiếng trống đánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | daap6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khap |
| Phản thiết | 達合切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:鞈【唐韻】徒合切【集韻】達合切,𠀤音沓。【說文】鼓聲也。【史記·司馬相如傳】鏗鎗鐺䶀。 又【廣韻】苦盍切,音榼。鼓聲䶀䶀也。 又【廣韻】他合切【集韻】托合切,𠀤音錔。【集韻】鏜鞈,鐘鼓聲。 又【集韻】渴合切,音佮。義同。
Thuyết Văn
鼙聲也。 从𡔷。合聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鼙各本誤作𡔷。今正。司馬法曰。鼙聲不過闒。音義曰。闒吐臘反。劉湯荅反。〔臘今誤从犬〕闒卽䶀字也。投壷音義曰。○、鄭呼爲鼙也。其聲下。其音榻榻然。榻音吐臘反。榻亦卽䶀也。史記上林賦。鏗鎗鏜䶀。漢書、文選作闛鞈。郭璞曰。闛鞈、𡔷音也。此渾言之耳。鼙亦𡔷也。淮南兵略訓。若聲之與響。若鏜之與鞈。高注。鏜鞈、𡔷鼙聲。此謂鏜、𡔷聲。鞈、鼙聲也。 徒合切。七部。按當依釋文吐臘反。
【䶀】 (tháp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𡔷 (𡔷) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: Đồ hợp thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bề (Trống trận. Như {cổ ) thanh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鞈