䶗
Tổng quan
Cắn. Dùng răng mà cắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | haap3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khra |
| Phản thiết | 丘駕切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】丘加切,音愘。【廣韻】齧也。【字林】大齧也。【六書故】骨著齒閒不去也。【柳宗元·解祟賦】獨淒巳而燠物,愈騰沸而骹䶗。 又丘駕切,音䯊。又口下切,音跒。義𠀤同。 又【集韻】【類篇】𠀤口箇切,音珂。䶗𪘐,齒貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𮯙