Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzeoi2
Hán ngữ Trung cổcra
Phản thiết莊加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】側加切【集韻】莊加切,𠀤音樝。【說文】齬齒也。【廣韻】䶥牙。【玉篇】齒不正。 又【廣韻】【集韻】𠀤鋤加切,音查。又【集韻】【類篇】𠀤狀所切,音鉏。義𠀤同。

Thuyết Văn

䶥齬、 齒不相値也。 从齒。虘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。曡韵。 廣韵曰。齟齬、不相當也。或作鉏鋙。上牀呂切。下魚巨切。按金部下云。鉏也。或作鋙。周禮注作鉏牙。左傳西鉏吾以鉏吾爲名。牙吾古音皆在九魚。古齟字有單用者。東方朔傳曰。齟者、齒不正也。許書各本䶥訓齬齒也。齬訓齒不相値也。二篆自當類廁。各本離之甚遠。又䶥側加切。齬魚舉切。全失古語曡韵之理。葢由䶥之字變爲齟。齬之字變爲齖。因以䶥齖並入麻韵。而與齬畫分異處耳。今从齱齵之例正之。不爲專輒也。 大徐側加切。按古音在五部。當依廣韵牀呂切。篆韵諩鉏阻反。

【䶥】 (tra) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 虘 (ta) Nghĩa: tra ngữ ({Trở ngữ} [齟齬]. Xem )、 xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) trị (Cầm. Như {trị kì lộ ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪙁 · 𪙵