䶦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chrek |
|---|---|
| Phản thiết | 楚革切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】士革切,音賾。【說文】齒相値也。一曰齧也,引春秋傳,𠵍䶦。○按今《左傳·定九年》作幘。 又【廣韻】楚革切【集韻】測革切,𠀤音策。義同。
Thuyết Văn
齒相値也。 从齒。責聲。 一曰齧也。 春秋傳曰。皙䶦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今左傳作幘。譌字也。古無幘。則述傳時無此字也。杜云。齒上下相値也。按謂上下齒整齊相對。詩所云如瓠屖。 士革切。十六部。 别一義。 定九年文。按皙謂人色白。與䶦二事。
【䶦】 (sách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: Sĩ cách thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) trị (Cầm. Như {trị kì lộ ) v…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬺉