Tổng quan

Như chữ Trì 竾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngci4
Hán ngữ Trung cổdrie
Phản thiết陳知切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直离切【集韻】陳知切,𠀤音馳。【說文】管樂也。【廣韻】樂器。以竹爲之,長尺四寸,小者尺二寸,七孔。世本曰:蘇成公所作也。【楚辭·九歌】鳴䶵兮吹竽。【玉篇】或作箎。

Thuyết Văn

管樂也。 从龠。虒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

管猶筩也。故龠䶵簫皆曰管樂。鄭司農注周禮云。篪七空。廣雅云八孔。賈公彥引禮圖云九孔。其言多轉寫錯亂。疑不能明也。世本云。暴辛公作塤。蘇成公作篪。譙周云。二人善塤善篪。記者因以爲作。謬矣。按許於壎䶵下皆不引世本。於鐘磬笙簧琴瑟則引之。其匡謬不在允南之前乎。 直离切。十六部。

【䶵】 (trì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 龠 (dược) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: Trực li thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 离 (li) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quản (Cái sáo nhỏ. Nguyễn ) nhạc (Nhạc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư