丂
khảo
Hán Việt: khảo · Pinyin: kǎo
Tổng quan
thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎo |
|---|---|
| Hán Việt | khảo |
| Quảng Đông | haau2 |
| Nhật Bản | SAMATAGERARERU |
| Hàn Quốc | KYO |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | khaux |
| Baxter-Sagart | C.qʰˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʰˤuʔ |
| Phản thiết | 苦浩切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {xảo} [巧].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 氣受阻礙而無法舒出。《說文解字.丂部》:「丂,氣欲舒出,勹上礙於一也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丂kǎo 1.气欲舒貌。 2.同"考"。 3.通"巧"。
Eng
- CC-CEDICT breath or sigh component in Chinese characters
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤苦浩切,音考。【說文】氣欲舒出,𠃑上礙於一也。 又【玉篇】古文巧字。註詳工部二畫。
Thuyết Văn
气欲舒出上礙於一也。 丂、古文㠯爲亏字。 又㠯爲巧字。 凡丂之屬皆从丂。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
者、气欲舒出之象。一其上不能徑達。此釋字義而字形巳見。故不別言形也。苦浩切。古音在三部。 亏與丂音不同而字形相似、字義相近。故古文或以丂爲亏。 此則同音假借。
【丂】 (khảo) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 丂 (khảo (*)) Phiên thiết: Khổ hạo thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 浩 (hạo) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khaỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) dục (Tham muốn.) thư (Thư thái) xuất (Ra ngoài)? thượng (Trên. phàm ở trên đề) ngại (Trở ngại. Như {qua…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn