丌
Pinyin: jī
Tổng quan
họ [Ji1] thành phần "bệ đỡ" trong chữ Hán biến thể cổ của 其[qi2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Quảng Đông | gei1 |
| Nhật Bản | SONO |
| Hàn Quốc | KI |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ki |
| Baxter-Sagart | [g]ə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ə |
| Phản thiết | 居之切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.底座,用以托物的器具。《說文解字.丌部》:「丌,下基也。荐物之丌,象形。」如「典」、「畀」、「巽」等字下半部皆為此字。 2.姓。如唐代有丌士能。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姓 丌jì ①器物的座垫。《说文·丌部》"丌,下基也,荐物之丌,象形。" ②〈名〉姓。
Eng
- CC-CEDICT surname Ji
- CC-CEDICT pedestal component in Chinese characters
- CC-CEDICT old variant of 其[qi2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】居之切,音姬。【說文】下基也,薦物之具。象形。 又【集韻】其古作丌。註詳八部六畫。 又姓。唐丌實,丌士能。
Thuyết Văn
下基也。 荐物之丌。象形。 凡丌之屬皆从丌。讀若箕同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
字亦作六。古多用爲今渠之切之其。墨子書其字多作六。六與同也。 平而有足。可以薦物。 居之切。一部。
【丌】 (cơ ⟨kì|kỳ⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 丌 (cơ ⟨kì|kỳ⟩ ("pedestal" component in Chinese characters)) Nghĩa: hạ (Dưới) cơ (Nền nhà) vậy。 tiến (Hai lần. Đói luôn ha) vật (Các loài sinh ở tron) chi (Chưng) cơ ("pedestal" component in Chinese characters)。 tượng hình。 Phàm cơ ("pedestal" component in Chinese characters) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 丌 (…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 亓 · 其