miǎn

Pinyin: miǎn

Tổng quan

miện mũ miện [Eng: crown]

丏1. · 丏2. · 丏奪 · 丏緣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎn
Quảng Đôngmin5
Nhật BảnMIENU
Hàn QuốcMYEN
Chú âmㄇㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổmenx
Phản thiết美辨切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 壅蔽不見。《說文解字.丏部》:「丏,不見也。」 [名] 古代避箭的短牆。《字彙.一部》:「丏,避箭短牆也。」

Eng

  • CC-CEDICT hidden from view|barrier to ward off arrows

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】彌殄切【正韻】美辨切,𡘋音眄。【說文】不見也。【徐曰】左右壅蔽而不分也。【字彙】避箭短牆也。象壅蔽之形。 又【集韻】彌兗切,音緬。義同。从正而曳之。沔眄等字从此。

Thuyết Văn

不見也。象雝蔽之形。 凡丏之屬皆从丏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雝各本作壅。今正。其實許書當作邕也。禮經。乏參侯道。居侯黨之一。西五步。鄭曰。容謂之乏。所以爲獲者御矢也。周禮鄭司農注云。容者、乏也。待𫉬者所蔽。按之與丏篆文相似。義取蔽矢。豈禮經本作丏與。彌兖切。古音在十二部。以𡧍賓字知之。

【丏】 (miện ⟨miễn|cái⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 丏 (miện ⟨miễn|cái⟩ (hidden from view/barrier to ward off arrows)) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) kiến (Thấy) vậy。 tượng (Con voi.) ung (Như chữ {ung} [雍].) tế (Che. Như {y phục chi) chi (Chưng) hình (Hình thể.)。 Phàm miễn (hidden from view/barrier to ward off arrows) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 丏 (…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn