両
lạng
Hán Việt: lạng
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 兩 两[liang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lạng |
|---|---|
| Quảng Đông | loeng2 |
| Nhật Bản | FUTATSU |
| Hàn Quốc | LYANG |
| Chú âm | ㄌㄧㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liangx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [兩].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「兩」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 兩|两[liang3]
ja
- JMdict both (hands, parents, sides, etc.)|counter for carriages (e.g. in a train)|counter for vehicles|ryō|tael
- JMdict two|samurai
- JMdict tael (Chinese unit of weight and currency)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 两 · 兩 · 兩 · 两