gǔn cổn

Hán Việt: cổn · Pinyin: gǔn

Tổng quan

bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 2) nét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆 竖笔[shu4 bi3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǔn
Hán Việtcổn
Quảng Đônggwan2
Nhật BảnSUSUMU
Hàn QuốcKON
Chú âmㄕㄨˋ
Hán ngữ Trung cổgyat
Phản thiết古本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bộ cổn.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cổn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 上下貫通的樣子。《說文解字.丨部》:「丨,下上通也。」 [名] 二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丨gǔn《说文.丨部》"丨,上下通也。引而上行,讀若囟;引而下行讀若?。"今用作汉字部首之一。亦用作汉字笔画之一,称"竖"。

Eng

  • CC-CEDICT radical in Chinese characters (Kangxi radical 2)
  • CC-CEDICT vertical stroke (in Chinese characters), referred to as 豎筆|竖笔[shu4 bi3]

Nguồn gốc

Khang Hy

【集韻】古本切,讀若袞。象數之縱也。【說文】上下通也。引而上行讀若囟,引而下行讀若𨓆。

Thuyết Văn

下上通也。 引而上行讀若𦥓。 引而下行讀若𨓤。 凡丨之屬皆从丨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依玉篇。 𦥓之言進也。 可上可下。故曰下上通。竹部曰。篆、引書也。凡字之直。有引而上、引而下之不同。若至字當引而下、不字當引而上、又若才屮木生字皆當引而上之類是也。分用之則音讀各異。讀若𦥓在十三部。讀若𨓤在十五部。今音思二切。𦥓之雙聲也。又音古本切。

【丨】 (cổn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 丨 (cổn (Bộ cổn.)) Nghĩa: hạ (Dưới) thượng (Trên. phàm ở trên đề) thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy。 dẫn (Dương cung. Như {dẫn) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) thượng (Trên. phàm ở trên đề) hành (Bước đi) đọc như𦥓。 dẫn (Dương cung. Như {dẫn) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) hạ (Dưới) hành (Bước đi) đọc như𨓤。 Phàm cổn (Bộ cổn.) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn