jiū

Pinyin: jiū

Tổng quan

biến thể cổ của 糾 纠[jiu1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiū
Quảng Đônggau1
Nhật BảnMATSUWARU
Hàn QuốcKWU
Chú âmㄐㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổkiu
Baxter-Sagartk-riw
Hán ngữ Thượng cổk-riw
Phản thiết居虯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 互相糾結纏繞。《說文解字.丩部》:「丩,相糾繚也。」

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 糾|纠[jiu1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】居尤切,音鳩。延蔓也。瓜藤之屬,遇他物縈繞之,乃得上引。象牽連交繚形。叫收糾等字皆从此。 又居虯切,音樛。義同。 又巨夭切,音撟。與糺糾通。或作𢒥。

Thuyết Văn

相糾繚也。 一曰𤓰瓠結丩起。 象形。 凡丩之屬皆从丩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丩糾曡韵。糾繚亦曡韵字也。毛傳曰。糾糾猶繚繚也。繚、纏也。 謂𤓰瓠之縢緣物纏結而上。如詩言南有樛木。甘瓠纍之。 象交結之形。居虯切。三部。眞誥一卷爲一㢧。㢧當卽是字。一丩猶言一縛。丩卷雙聲。故謂卷爲丩也。

【丩】 (cưu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 丩 (cưu) Phiên thiết: Cư cầu thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 虯 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ầu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngang Suy luận: câu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) củ (Dây chặp ba lần) liễu (Quấn) vậy。 Một thuyết khác𤓰 hồ (Bầu. Một giống dây n) k…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠂈 · 𠃏 · 𢒥