丮
Pinyin: jí
Tổng quan
bắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Quảng Đông | gik1 |
| Nhật Bản | MOTSU |
| Hàn Quốc | KUK |
| Chú âm | ㄐㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiek |
| Baxter-Sagart | [k]rak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]rak |
| Phản thiết | 几劇切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 持。執的本字。《說文解字.丮部》:「丮,持也。象手有所丮據也。」
Eng
- CC-CEDICT to catch
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】几劇切【集韻】訖逆切,𠀤音戟。【說文】丮,持也,象手有所丮據也。讀若戟。【元包經】丮之摭。【傳】手之掇也。◎按《說文》《玉篇》丮𡙕音義小別。𡙕,捕罪人也。从丮从㚔。之入切。
Thuyết Văn
持也。 象手有所𠃨據也。 凡𠃨之屬皆从𠃨。讀若𢧢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
持握也。 外象拳握形。 几劇切。按毛詩𢧢與澤作韵。丮古音當在五部。
【緫】 (tổng) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠃨 · 𢩦 · 𩰊