phong

Hán Việt: phong

Tổng quan

Sắc cỏ tươi tốt, sau mượn để tả cái sắc xinh đẹp như

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtphong
Quảng Đônggaai3
Nhật BảnSANRANSURU
Hán ngữ Trung cổkraih
Phản thiết古拜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc cỏ tươi tốt, sau mượn để tả cái sắc xinh đẹp như {phong thần} [丰神] thần đẹp, {phong thái} [丰采] vẻ đẹp, v.v.;

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】古拜切【集韻】居拜切,𠀤音介。【說文】艸蔡也。象艸生散亂。凡丯之屬皆从丯。◎按《說文》丯與夆別。夆,相遮要害也,讀若害。《字彙》誤以丯爲夆,移《說文》夆訓入丯註,非。

Thuyết Văn

艸蔡也。 象艸生之散亂也。 凡丯之屬皆从丯。讀若介。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。蔡、艸丯也。曡韵互訓。孟子曰。君之視臣如土芥。趙云。芥、草芥也。左傳。以民爲土芥。杜注同。方言。蘇芥草也。江淮南楚之閒曰蘇。自關而西或曰草、或曰芥。南楚江湘之閒謂之莽。按凡言艸芥皆丯之假借也。芥行而丯廢矣。 散當作𢽳。外傳曰。道茀不可行。中直象道。三象茀。 古拜切。十五部。

【丯】 (phong) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 丯 (phong (Sắc cỏ tươi tốt)) Phiên thiết: Cổ bái thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) thái (Con rùa lớn.) vậy。 tượng (Con voi.) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) sa…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 丰 · 丰