丳
Pinyin: chàn
Tổng quan
xiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chàn |
|---|---|
| Quảng Đông | caan2 |
| Nhật Bản | KUSHI |
| Hàn Quốc | CHAN |
| Chú âm | ㄔㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrenx |
| Phản thiết | 楚𥳑切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 產 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 烤肉時用來串肉的竹籤。唐.韓愈〈贈張籍〉詩:「試將詩義授,如以肉貫丳。」
Eng
- CC-CEDICT skewer
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】楚限切【正韻】楚𥳑切,𠀤音鏟。燔肉器。【韓愈·贈張籍詩】試將詩義授,如以肉貫丳。【註】言愈兒子侍籍,籍授兒詩,義有條貫也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠁷