Tổng quan

cỏ dày thành phần "rậm rạp" trong chữ Hán

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzok6
Nhật BảnKUSANOMURAGARI
Hàn QuốcCHAK
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổzruk
Phản thiết步木切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT thick grass|bush component in Chinese characters

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】仕角切,音浞。艸木叢生。象根株附麗𠀤出形。樸業僕叢字从此,借爲叢雜煩凟。或作𢄁。 又【廣韻】蒲木切【集韻】步木切,𠀤音僕。又【集韻】方六切,音福。義𠀤同。上从四直,俗作业、㐀,非。㐀字原作丱下一。

Thuyết Văn

叢生艸也。象丵嶽相並岀也。 凡丵之屬皆从丵。讀若浞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂此象形字也。丵嶽曡韵字。或作嶽。吳語不經見者謂丵嶽。 士角切。三部。

【丵】 (trác) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 丵 (trác (thick grass/"bush" component in Chinese characters)) Nghĩa: tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) sanh (Sống) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy。 tượng (Con voi.) trác (thick grass/"bush" component in Chinese characters) nhạc (Núi cao mà có vẻ tôn) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) tịnh (Gồm) ạo vậy。 Phàm trác (thick grass/"bush" component in Chines…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn