zhǔ chủ

Hán Việt: chủ · Pinyin: zhǔ

Tổng quan

chủ bộ chủ [Eng: dot

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Hán Việtchủ
Quảng Đôngzyu2
Nhật BảnCHU
Hàn QuốcCWU
Chú âmㄉㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổtryox
Phản thiết知庾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phàm cái gì cần có phân biệt, sự gì cần biết nên chăng, lòng đã có định, thì đánh dấu chữ {chủ} để nhớ lấy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.讀書時斷句的符號。《說文解字.丶部》:「丶,有所絕止,丶而識之也。」清.段玉裁.注:「專謂讀書止輒乙其處也。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丶zhǔ ①古代作为文章句读的符号。今为标点符号和汉字部首。 ②现用作顿号。 ③"主"的古字。

Eng

  • CC-CEDICT dot radical in Chinese characters (Kangxi radical 3), aka 點|点[dian3]

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】知庾切【集韻】冢庾切,𠀤音主。有所絕止,丶而識之也。 又【六書正譌】古文主字。鐙中火丶也。象形。借爲主宰字。

Thuyết Văn

有所絕止。丶而識之也。 凡丶之屬皆从丶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此於六書爲指事。凡物有分別、事有可不、意所存主、心識其處者皆是。非專謂讀書止、輒乙其處也。知庾切。古音在四部。

【丶】 (chủ) Lục thư: Chỉ sự Cấu trúc: Chỉ sự — Từ: 丶 (chủ (Phàm cái gì cần có p)) Phiên thiết: Tri dữu thiết Thượng tự: 知 (tri) | Hạ tự: 庾 (dữu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) tuyệt (Đứt) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b)。 chủ (Phàm cái gì cần…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𪐴