为

Nôm vi

Nôm: vi

Tổng quan

Giản thể của chữ [為]. Giản thể của chữ [爲]

Âm vận

Hán Việtvi
Âm Nômvi
Quảng Đôngwai4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [為]. Giản thể của chữ [爲]
  • Thiều Chửu Dùng như chữ vi [爲]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vi vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) [Eng: to earn money, to divide]
  • Giản Dị Hán Nôm vị vị (vì, nâng đỡ, xua tới) [Eng: because, to support, to turn out]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为 (爲的本义是母猴。象形。按字,从爪,古文下象两母猴相对形) 假借为伪”。做,作,干,搞 我生之初,尚无为。--《诗·王风·兔爰》 子为不知,我将不墜。--《左传·定公十二年》 为善者,非善也,故善无以为也。--《管子·枢言》 变化则为生,为生则乱矣。--《管子·心术上》 为,施也。又,成也。--《广雅》 有客自云能,帝使为之。--《世说新语·巧艺》 为之难。--《论语》。皇疏犹行也。” 可以为师。--《论语》 人之为学。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 推为长。--清·徐珂《清稗类钞·战 为(為、爲)wéi ⒈做,干事在人~。敢作敢~。 ⒉有能力,有贡献,做出成绩年轻有~。大有作~。 ⒊看成,当作认~。以~。不足~凭。霓~衣兮风~马。 ⒋充当,担任,治理能者~师。她~校长已三年。善~国事。 ⒌成,变成变荒坡~花果山。 ⒍是十两~一斤。 ⒎被~人所耻。 ⒏助词。〈表〉疑问、程度、范围、加强语气等何乐不~?大~不幸。广~流传。极~紧要。 为(為、爲)wèi ⒈给,替~国争光。~人民服务。 ⒉〈表〉目的~了治病救人。 ⒊向,对且~众人言。不足~外人道。 ⒋帮助,卫护~人作嫁(〈喻〉没有自己的好处,白给别人操劳)。~虎作伥(〈喻〉做坏人的帮凶)。

Eng

  • CC-CEDICT as (in the capacity of), to take sth as, to act as, to serve as, to behave as, to become, to be, to do, by (in the passive voice)
  • CC-CEDICT because of, for, to
  • CC-CEDICT variant of 為, 为[wei2]

other

  • Nguồn khác Vì. Bởi vì. 𫙖为奔波庄变龙 Nuầy vị bôn ba dẳng piến luồng (C.V.) Cá chép bởi có vật vã, đi đó đi đây nhiều mới hoá rồng
  • Nguồn khác Hoá ra. Trở nên. 分𧵑俙为边𧵑偩 Phấn cúa hây quay vần cúa vậu (C.V.) Phần của ta hoá ra của người
  • Nguồn khác Vì 𫢍否風流为乃度 Gần bấu phong lưu vì nải đó (C.V.) Người không có những cử chỉ lịch sự chỉ vì nghèo đói mà thôi
  • Nguồn khác Không nơi nương tựa. Bơ vơ: Trống trải, không nơi bấu víu. 𢁯󱵮否得𦙣諸为 Gừn nòn bấu đắc mốc chơ vơ (C.D.) Đêm nằm không nhắp dạ bơ vơ

Nguồn gốc

overlaid

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 為 · 爲 · 為 · 爲