举
Nôm cử
Nôm: cử
Tổng quan
Giản thể của chữ [舉]
Âm vận
| Hán Việt | cử |
|---|---|
| Âm Nôm | cử |
| Quảng Đông | geoi2 |
| Nhật Bản | AGERU |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [舉]
- Thiều Chửu Nguyên là chữ cử [舉]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cử cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử [Eng: to lift ( to lift weight); election/poll, to assign, to recommend; movement; audience; voter; examinations]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举 (形声。小篆字形,从手,舉声。本义双手托物) 同本义 举,对举也。--《说文》 举,擎也。--《广韵》 其坚不能自举也。--《庄子·逍遥游》 举所佩玉玦。--《史记·项羽本纪》 又如举桉(桉同案”。借指夫妻相敬); 举案(举起托盘以进奉食品) 拿起; 提起 举全吴之地。--《资治通鉴》 举以予人。--宋·苏洵《六国论》 又如举白(举杯喝尽。干杯); 举踵(举起脚跟。比喻切望); 举纲持领(提起网的总绳,网眼就张开了; 提起皮衣领子一抖,衣上的毛就都顺了。比喻办事要抓关键部分) 飞,飞起; 飘动 举(舉、攈)jǔ ⒈抬起,向上托~头。~手。~枪。~案齐眉。〈引〉 ①行动,动作~动。创~。一~成名。 ②发起,兴办~义。~办工厂。 ⒉提出~例。列~。 ⒊推选,推荐推~。选~。 ⒋全~国欢腾。~世无双。 ⒌揭发检~。 ⒍ ①点火。 ②生火做饭。 ⒎ ⒏
Eng
- CC-CEDICT variant of 舉, 举[ju3]
- CC-CEDICT to lift, to hold up, to cite, to enumerate, to act, to raise, to choose, to elect, act, move, deed
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 擧 · 擧 · 舉 · 舉