丿
phiệt
Hán Việt: phiệt · Pinyin: piě
Tổng quan
bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 4), còn gọi là 撇[pie3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | piě |
|---|---|
| Hán Việt | phiệt |
| Quảng Đông | pit3 |
| Nhật Bản | MOTORU |
| Hàn Quốc | PYEL |
| Chú âm | ㄆㄧㄝˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jed |
| Phản thiết | 餘制切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ta gọi là cái phẩy, là một nét phẩy của chữ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phảy gió phe phảy [Eng: line; KangXi radical 4]
- Bảng Tra Chữ Nôm phiết phiết quạt [Eng: to spread fan]
- Bảng Tra Chữ Nôm phiệt phiệt (nét phảy) [Eng: line; KangXi radical 4]
- Bảng Tra Chữ Nôm phút phút chốc [Eng: in a very short moment]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiết Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiết Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phiết Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一左撇的筆畫。 2.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丿 piě 《说文.丿部》"丿,右戾也。象左引之形。"段玉裁注"右戾者,自右而曲於左也……音義略同撆,書家八法謂之掠。"为汉字笔形之一,称"撇"。
Eng
- CC-CEDICT radical in Chinese characters (Kangxi radical 4), aka 撇[pie3]
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】普蔑切【集韻】匹蔑切,𠀤音瞥。【說文】右戾也。象左引之形。【徐鍇曰】其爲文舉首而申體也。 又【集韻】於兆切,音殀。義同。 又【廣韻】餘制切,音曳。至也,至地也。
Thuyết Văn
又戾也。象𠂇引之形。 凡丿之屬皆从丿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
又𠂇各本作右左。今正。戾者、曲也。右戾者、自右而曲於左也。故其字象自左方引之。丿音義略同撆、書家八法謂之掠。房密切。又匹蔑切。十五部。
【丿】 (phiệt ⟨triệt⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 丿 (phiệt ⟨triệt⟩ (Ta gọi là cái phẩy)) Nghĩa: hựu (Lại.) lệ (Đến.) vậy。 tượng (Con voi.)𠂇 dẫn (Dương cung. Như {dẫn) chi (Chưng) hình (Hình thể.)。 Phàm phiệt (Ta gọi là cái phẩy) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 丿 (phiệt) đều từ 丿。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn