乀
phật
Hán Việt: phật
Tổng quan
kéo dãn biến thể của 丿[pie3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | phật |
|---|---|
| Quảng Đông | fat1 |
| Nhật Bản | MAGARU |
| Hàn Quốc | PWUL |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyot |
| Phản thiết | 敷勿切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ta gọi là cái mác, là một nét mác của chữ.;
Eng
- CC-CEDICT stretch
- CC-CEDICT variant of 丿[pie3]
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】敷勿切【集韻】分勿切,𠀤音弗。【說文】左戾也,从反丿。 又【集韻】力詰切,音列。義同。◎按《字彙》丿右戾譌左,乀左戾譌右,𠀤非。
Thuyết Văn
𠂇戾也。从反丿。讀與弗同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
自左而曲於右。故其字象自右方引之。丶音義略同拂。書家八法謂之磔。分勿切。十五部。或問丶篆何以不次㐅弗之前也。曰此以丿爲部首。故必从丿字列畢而後列皮背之形。㐅弗皆系之从丿也。
【乀】 (phật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 反丿 (phản phiệt) Phiên thiết: Phân vật thiết Thượng tự: 分 (phân) | Hạ tự: 勿 (vật) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phốt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠂇 lệ (Đến.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 乁 · 乁