乁
Tổng quan
Chảy xuôi xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ji4 |
|---|---|
| Nhật Bản | NAGARERU |
| Phản thiết | 弋支切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】弋支切【集韻】余支切,𠀤音移。【說文】流也。从反。【字彙】闕乁不載。【正字通】丿乀乁見《說文》。趙古則定爲撆拂抴迻四字,魏校、吳元滿諸家各有解詁,獨《戴侗·六書統》釋曰:古今書傳未常用此文,凡書方圜曲直,左右抴引,皆因其形勢之自然,初不成文,豈有定名。按此說,四文與丨丶同類,備偏旁畫母也,故《正韻》𠀤削之。
Thuyết Văn
流也。从反厂。讀若移。 凡乁之屬皆从乁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
移从多聲。在十七部。亦用於十六部。乁與𠂆古音同在十六部也。弋支切。
【乁】(di) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 乁 (di) | Thanh phù (聲符): 移从多 (dời) Phiên thiết: 弋支切 → dặc + chi | Đọc như: 移 (dời) Nghĩa: 流 vậy。 từ 反厂。 đọc như 移。Phàm các chữ thuộc bộ 乁 đều từ 乁。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư