么
Tổng quan
* Bé. Nhỏ mọn. Giản thể của chữ [幺]. Giản thể của chữ [麼].
Âm vận
| Pinyin | yāo |
|---|---|
| Hán Việt | yêu |
| Quảng Đông | jiu1 |
| Mân Nam | io |
| Nhật Bản | EU |
| Hàn Quốc | YO |
| Hán ngữ Trung cổ | mok |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Bé. Nhỏ mọn. Giản thể của chữ [幺]. Giản thể của chữ [麼].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.細小。參見「么麼」條。 2.排行最小的。如:「么妹」、「么叔」。 [名] 1.一的別稱。如:「么二三……。」 2.姓。如明代有么謙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 么 me 用作某些词的后缀。如什么;怎么;多么 么 用作歌词中的衬字。如五月的花儿,红呀么红似火 么 ma 用在句末,表示疑问或反诘的语气 先生,你会看喉咙吗?--《老残游记》 么 yao 小;幼小 幺,小也。象子初生之形。俗字作么。--《说文》 不长曰幺。--《通俗文》 幺麽皆微小之称也。--《汉书·叙传注》 又如幺微(微小);幺店(幺店子。路边的小店) 细 熠熠宵行,虫之微么;出自腐草,烟若散熛。--晋·郭璞《尔雅图赞》 又如幺微(细微); 么(麽)me ⒈用于词尾什~?怎~?这~∶~。 ⒉助词。〈表〉带有含蓄的语气,用在前半句末你要去~,那就快走吧…
Eng
- CC-CEDICT surname Yao
- CC-CEDICT youngest|most junior|tiny|one (unambiguous spoken form when spelling out numbers, esp. on telephone or in military)|one or ace on dice or dominoes|variant of 吆[yao1], to shout
- CC-CEDICT exclamatory final particle
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【韻會】俗幺字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 幺 · 幺 · 幺 · 麼 · 麽 · 幺 · 幺 · 麼 · 麽