乗
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 乘[cheng2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sing4 |
|---|---|
| Nhật Bản | NORU |
| Hàn Quốc | SUNG |
| Chú âm | ㄔㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjing |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thắng Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 乘[cheng2]
ja
- JMdict (nth) power|counter for vehicles|multiplication|Buddha's teachings
Nguồn gốc
Thuyết Văn
乗駽火/玄切/馬淺黑色从馬/鬼聲俱/位切/赤馬黑毛尾也从/馬留聲力求切/馬赤白雜毛从馬/叚聲謂色似鰕魚 國語曰回禄信於耹遂闕巨今切
【乗】 (thừa) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 乘