yǐn

Pinyin: yǐn

Tổng quan

thành phần trong chữ Hán biến thể cổ của 毫[hao2] biến thể cổ của 乙[yi3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Quảng Đôngjyut3
Nhật BảnKAKURERU
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqionx

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乚yǐn 1.汉字部首。同部首"乙"。用"乚"作部首的例字有乳﹑乩﹑乱等。

Nguồn gốc

Thuyết Văn

匿也。 象𨒅曲隱蔽形。 凡乚之屬皆从乚。讀若隱。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

匿者、亡也。 𨒅曲見辵部。隱蔽見𨸏部。象逃亡者自藏之狀也。 於謹切。十三部。

【乚】 (ất) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 乚 (ất) Nghĩa: nặc (Trốn) vậy。 tượng (Con voi.)𨒅 khúc (Cong) ẩn (Ẩn nấp) tế (Che. Như {y phục chi) hình (Hình thể.)。 Phàm ất chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 乚 (ất) đều từ 乚。讀若

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 隱 · 隱