乧
Pinyin: myeon
Tổng quan
chữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | myeon |
|---|---|
| Quảng Đông | dau2 |
| Hàn Quốc | 둘 |
| Chú âm | ㄇ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乧myeon 1.韩文吏读字。
Eng
- CC-CEDICT archaic Korean hanja pronounced dul, phonetic 斗 du plus 乙 ul
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn