kal

Pinyin: kal

Tổng quan

phiên âm "gal" dùng trong địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkal
Quảng Đônggaa1
Hàn Quốc
Chú âm

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乫kal 1.韩文吏读字。

Eng

  • CC-CEDICT phonetic gal used in place names (Korean gugja)

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn