jué quyết

Hán Việt: quyết · Pinyin: jué

Tổng quan

bộ "nét sổ móc" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 6), còn gọi là 豎鉤 竖钩[shu4gou1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquyết
Quảng Đôngkwan2
Nhật BảnKAGI
Hàn QuốcKWEL
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgyat
Phản thiết其月切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tức là cái nét xổ có móc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.倒掛的鉤。《說文解字.亅部》:「亅,鉤逆者謂之亅。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亅jué 1.钩子,下端向上弯曲的器物。《说文.亅部》"亅,钩逆者谓之亅。"今用作汉字笔画之一,称"竖钩"。

Eng

  • CC-CEDICT vertical stroke with hook radical in Chinese characters (Kangxi radical 6), aka 豎鉤|竖钩[shu4 gou1]

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤其月切,音橜。【說文】鉤逆者謂之亅。象形。凡亅之屬皆从亅。讀若橜。

Thuyết Văn

鉤逆者謂之亅。 象形。 凡亅之屬皆从亅。讀若橜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉤者、曲金也。司馬相如列傳。猶時有銜橜之變。集解引徐廣云。鉤逆者謂之橜。索隱引周遷輿服志云。鉤逆者爲橜。皆謂橜爲亅之叚借字也。淸道而行。中路而馳。𣃔無枯木朽株之難。故知必謂鉤也。 象鉤自下逆上之形。玉篇引說文衢月切大徐同。十五部。

【亅】 (quyết) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 亅 (quyết (Tức là cái nét xổ có)) Nghĩa: câu (Cái móc.) nghịch (Trái. Trái lại với c) là gọi là chi (Chưng) quyết (Tức là cái nét xổ có)。 tượng hình。 Phàm quyết (Tức là cái nét xổ có) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 亅 (quyết) đều từ 亅。讀若

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠄌