dà1

Pinyin: dà1

Tổng quan

Âm Hán Việt:đại,tháiTổng nét: 4Bộ:đầu 亠(+2 nét)Hình thái:⿱亠⿰丿丨Nét bút:丶一ノ丨Thương Hiệt: YLL (卜中中)Unicode:U+4EA3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:daai6 大Không hiện chữ? 介Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindà1
Quảng Đôngdaai6
Phản thiết佗蓋切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亣dà1.古同"大1"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】他達切,音闥。【說文長箋】原本亣,佗蓋切,與大字徒蓋切本作一字異傍,居上爲大,處下爲亣。徐氏謬讀蓋爲盇,又改作佗達切,而歸之入聲,誤矣。

Thuyết Văn

籒文大。改古文。 亦象人形。 凡亣之屬皆从亣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂古文作大、籒文乃改作亣也。本是一字。而凡字偏旁或从古、或从籒不一。許爲字書乃不得不析爲二部。猶人儿本一字、必析爲二部也。顧野王玉篇乃用隷法合二部爲一部。遂使古籒之分不可攷矣。 亦者、亦古文也。大象人形。此亦象人形。其字同、則其音同也。而大徐云大徒葢切、亣他達切。分別殊誤。古去入不分。凡今去聲之字、古皆入聲。大讀入聲者、今惟有會稽大末縣。獨存古語耳。實則凡大皆可入。非古文去、籒文入之謂。

【亣】 (thạt) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 亣 (thạt) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) đại (Lớn.)。 cải (Đổi. Như {cải tạo} [) dạng cổ văn của。 diệc (Cũng) tượng (Con voi.) nhân (Người) hình (Hình thể.)。 Phàm thạt chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 亣 (thạt) đều từ 亣。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn