nhân

Hán Việt: nhân

Tổng quan

bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtnhân
Quảng Đôngjan4
Hàn QuốcIN
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổnjin

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một hình thức của bộ {nhân} [人].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亻 rén汉字部首。通称"单人旁"。用"亻"作部首的例字有仁﹑化﹑代等。

Eng

  • CC-CEDICT person radical in Chinese characters (Kangxi radical 9)

Nguồn gốc

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 人 · 人