亼
Pinyin: jí1
Tổng quan
biến thể của 集[ji2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí1 |
|---|---|
| Quảng Đông | zaap6 |
| Nhật Bản | ATSUMARU |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zip |
| Phản thiết | 秦入切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亼jí1.古同"集"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 集[ji2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】秦入切,音集。【說文】亼,三合也。从人一,象三合之形。讀若集。【徐鉉曰】此疑只象形,非从人一也。【正譌】亼,古集字。凡會合等字𠀤从此。
Thuyết Văn
三合也。从人一。象三合之形。 凡亼之屬皆从亼。讀若集。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許書通例。其成字者必曰从某。如此言从入一是也。从入一而非會意。則又足之曰。象三合之形。謂似會意而實象形也。 秦入切。七部。
【亼】 (tập) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 人一 (nhân nhất), 亼 (tập) Phiên thiết: Tần nhập thiết Thượng tự: 秦 (tần) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tam (Ba) hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 亼 (tập) đều từ 亼。讀若
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠓛 · 集 · 集