亾
Pinyin: wáng1
Tổng quan
biến thể cũ của 亡[wang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wáng1 |
|---|---|
| Quảng Đông | mong4 |
| Nhật Bản | NAI |
| Hàn Quốc | MANG |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | myang |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亾wáng1.古同"亡"。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 亡[wang2]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Thuyết Văn
逃也。 从入𠃊。 凡亡之屬皆从亡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逃者、亡也。二篆爲轉注。亡之本義爲逃。今人但謂亡爲死。非也。引申之則謂失爲亡。亦謂死爲亡。孝子不忍死其親。但疑親之出亡耳。故喪篆从哭亡。亦叚爲有無之無。雙聲相借也。 會意。謂入於𨒅曲隱蔽之處也。武方切。十部。
【青】 (thanh) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 亡 · 亡 · 亡