仉
chưởng
Hán Việt: chưởng · Pinyin: zhǎng
Tổng quan
kẻ kẻ cả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎng |
|---|---|
| Hán Việt | chưởng |
| Quảng Đông | zoeng2 |
| Nhật Bản | SHOU |
| Chú âm | ㄓㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjangx |
| Phản thiết | 止兩切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * (Họ) Chưởng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如明代有仉經。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仉 同掌” 仉,古掌字。--《正字通》 姓 仉zhǎng姓。
Eng
- CC-CEDICT surname Zhang
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】諸兩切【集韻】止兩切,𠀤音掌。孟子母仉氏。梁四公,一姓仉名䏿。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠆰