hóng

Pinyin: hóng

Tổng quan

Tổng nét: 5Bộ:nhân 人(+3 nét)Hình thái:⿰亻工Nét bút:ノ丨一丨一Thương Hiệt: OM (人一)Unicode:U+4EDCĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóng
Quảng Đônggung5
Nhật BảnKOU
Hán ngữ Trung cổghung
Phản thiết胡公切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仜hóng 1.大腹;身体肥大貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】胡東切【唐韻】戸工切【集韻】胡公切,𠀤音紅。【說文】大腹也。

Thuyết Văn

大腹也。 从人。工聲。讀若紅。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與𨾊音義略同。廣韵曰。身肥大也。廣雅曰。仜、有也。 戸工切。九部。

【仜】(hông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: 戸工切 → hộ + công | Đọc như: 紅 (hồng) Nghĩa: đại (lớn)腹 vậy。 từ nhân (người)。工 thanh。 đọc như 紅。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn